Chi Tiết Sản Phẩm

KETOSTERIN

Ketosteril

Rating: 2 votes, 3.00 average.
 
bởi  , 26-06-2012 lúc 09:27 PM (41583 Lần đọc)
  • Ketosteril
  • Calcium-DL-3-methyl-2-oxo-valerate (α-keto tương tự Isoleucine, muối calcium); Calcium-4-methyl-2-oxo-valerate (α-keto tương tự Leucine, muối calcium); Calcium-2-oxo-3-phenyl-propionate (α-keto tương tự Phenylalanine, muối calcium); Calcium-3-methyl-2-oxo-butyrate (α-keto tương tự Valine, muối calcium); Calcium-DL-2-hydroxy-4 (methylthio)-butyrate (α-keto tương tự Methionine, muối calcium); L-Lysine acetate; L-Threonine; L-Tryptophan; L-Histidine; L-Tyrosine; Hàm lượng
  •  
  • Beijing Fresenius Kabi
  •  
  •  
  • Hoàng Long Pharma
  •  
KETOSTERIL
Beijing Fresenius Kabi
c/o Hoàng Long Pharma
Viên nén bao phim : vỉ 20 viên, hộp 5 vỉ
Thành phần
Cho 1 viên
Calcium-DL-3-methyl-2-oxo-valerate (α-keto tương tự Isoleucine, muối calcium) 67 mg
Calcium-4-methyl-2-oxo-valerate (α-keto tương tự Leucine, muối calcium) 101 mg
Calcium-2-oxo-3-phenyl-propionate (α-keto tương tự Phenylalanine, muối calcium) 68 mg
Calcium-3-methyl-2-oxo-butyrate (α-keto tương tự Valine, muối calcium) 86 mg
Calcium-DL-2-hydroxy-4 (methylthio)-butyrate (α-keto tương tự Methionine, muối calcium) 59 mg
L-Lysine acetate 105 mg
L-Threonine 53 mg
L-Tryptophan 23 mg
L-Histidine 38 mg
L-Tyrosine 30 mg
Hàm lượng Nitrogen toàn phần 36 mg
Hàm lượng calci 1,25 mmol = 50 mg
Dược lực
Cung cấp hỗn hợp các acid amin thiết yếu và các đồng đẳng có ceton của các acid amin này để thay thế cho lượng protein thiếu hụt ở những bệnh nhân suy thận mạn đang sử dụng chế độ ăn thấp protein, từ đó ngăn ngừa thiếu hụt các acid amin thiết yếu và cải thiện tình trạng rối loạn chuyển hóa.
Chỉ định
Thuốc dùng để dự phòng và bảo tồn cho bệnh nhân suy thận mãn có độ lọc cầu thận (GFC) trong khoảng từ 5-15 ml/phút, được kết hợp với chế độ ăn hạn chế protein (40g mỗi ngày ở người lớn hoặc ít hơn), giúp: giảm các triệu chứng do tăng urê huyết, giảm protein niệu, ngăn ngừa tình trạng giáng hóa protein của cơ thể, điều chỉnh các rối loạn chuyển hóa calci-phosphat, cường cận giáp và loãng xương do thận, cải thiện rối loạn chuyển hóa carbohydrat, chuyển hóa lipid, cải thiện rối loạn nội tiết.
Chống chỉ định
Tăng calci trong máu, rối loạn chuyển hóa acid amin.
Chú ý đề phòng và thận trọng lúc dùng
Cần kiểm tra thường kỳ hàm lượng calci trong huyết thanh. Bảo đảm cung cấp đủ calo cho người bệnh.
Tương tác thuốc
Dùng Ketosteril với các thuốc khác chứa calci (như acetolyle) có thể làm tăng quá mức hàm lượng calci trong huyết thanh. Vì Ketosteril cải thiện được những triệu chứng tăng urê máu, cần giảm dùng hydroxit nhôm. Cần chú ý đề phòng sự giảm phosphat trong huyết thanh. Để phòng ngừa tương tác trong hấp thu thuốc, tránh uống phối hợp Ketosteril với các thuốc làm giảm độ hòa tan của calci (như tetracyclin).
Tác dụng ngoại ý
Có thể gây tăng calci trong máu.
Liều lượng và cách dùng
Dùng để uống. Liều thông thường cho người lớn (nếu không có kê toa nào khác) là 3-4 viên/lần, ngày 3 lần, trong các bữa ăn (1 viên/ngày/5 kg cân nặng). Nuốt cả viên.
Bảo quản
Giữ ở nhiệt độ phòn
  • LIÊN HỆ : 0933.202.528
  • NHÀ THUỐC THĂNG LONG-377 LÊ VĂN VIỆT

Sản Phẩm Khác